Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 55

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the process of taking in and expelling air during breathing”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "More can I. Get on with your work, and don't _____."

Đang tải đề...