Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collection”

758 câu thật có từ collection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collection nghĩa là bộ sưu tập. collection là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: several things grouped together or considered as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collection

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng collection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
data collection637 lần
miscellaneous collection164 lần
garbage collection147 lần
valuable collection241 lần
collection of antiquities119 lần
historical collection164 lần
collection of books409 lần
collection of paintings103 lần
heterogeneous collection89 lần
collection of poems120 lần
collection of pictures183 lần
extensive collection112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collection trong kho câu?
Kho câu có 758 câu có từ collection hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 259 câu, rồi Bậc B1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collection: Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Quá khứ đơn (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.