Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appeal”

901 câu thật có từ appeal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appeal nghĩa là kháng cáo. appeal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earnest or urgent request. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appeal

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng appeal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mute appeal354 lần
court of appeal1.021 lần
piteous appeal214 lần
pathetic appeal203 lần
passionate appeal221 lần
earnest appeal247 lần
urgent appeal154 lần
direct appeal240 lần
eloquent appeal155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appeal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appeal trong kho câu?
Kho câu có 901 câu có từ appeal hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appeal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appeal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 312 câu, rồi Bậc B1 với 208 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appeal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appeal: Quá khứ đơn (162 câu), Câu phủ định (118 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.