Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “annoy”

403 câu thật có từ annoy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: annoy nghĩa là làm phiền. annoy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ annoy

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng annoy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
excessively annoy126 lần
greatly annoy378 lần
exceedingly annoy126 lần
seriously annoy125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoy trong kho câu?
Kho câu có 403 câu có từ annoy hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ annoy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoy: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (85 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.