tactful
tính từC1tactful nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tactful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a sense of what is fitting and considerate in dealing with others.
Các nét nghĩa của từ tactful
- 1
tính từC1
having or showing a sense of what is fitting and considerate in dealing with others
có hoặc thể hiện ý thức về những gì phù hợp và chu đáo trong việc đối xử với người khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa tactless
- 2
tính từC1
showing skill and sensitivity in dealing with people
thể hiện kỹ năng và sự nhạy cảm trong việc đối xử với mọi ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kid-glove
Câu hỏi thường gặp về tactful
tactful nghĩa là gì?
tactful nghĩa là khéo léo (bản dịch máy, chưa biên tập). tactful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a sense of what is fitting and considerate in dealing with others.
tactful được dùng trong câu như thế nào?
"Oh, eloquence!" she interrupted, with a quick and tactful understanding of his hurt. (Herbert M. Hopkins, The Mayor of Warwick. Nguồn: Project Gutenberg #18700.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tactful, mã đối chiếu EV-B7B4DC94. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng