macabre
tính từC1macabre nghĩa là rùng rợn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
macabre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent.
Các nét nghĩa của từ macabre
- 1
tính từC1
shockingly repellent
đáng kinh ngạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ghastly · grim · grisly · gruesome · sick
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
danse macabre20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về macabre
macabre nghĩa là gì?
macabre nghĩa là rùng rợn (bản dịch máy, chưa biên tập). macabre là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent.
macabre được dùng trong câu như thế nào?
As he spoke, Macabre rose with an effort and went down to the kitchen. (George Sand, Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69332.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/macabre, mã đối chiếu EV-000C6647. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng