Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alarm”

722 câu thật có từ alarm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alarm nghĩa là báo động. alarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alarm

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng alarm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
false alarm1.095 lần
greatly alarm798 lần
seriously alarm590 lần
alarm lest617 lần
cry of alarm703 lần
alarm bell528 lần
sudden alarm499 lần
somewhat alarm506 lần
became alarm774 lần
thoroughly alarm300 lần
vague alarm255 lần
terribly alarm203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alarm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alarm trong kho câu?
Kho câu có 722 câu có từ alarm hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alarm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alarm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alarm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alarm: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (131 câu), Quá khứ hoàn thành (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.