Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accurate”

410 câu thật có từ accurate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accurate nghĩa là chính xác. accurate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming exactly or almost exactly to fact or to a standard or performing with total accuracy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accurate

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng accurate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accurate description274 lần
tolerably accurate106 lần
accurate diagnosis72 lần
strictly accurate109 lần
accurate representation88 lần
accurate measurement59 lần
accurate information440 lần
accurate measurements51 lần
historically accurate47 lần
accurate observer64 lần
accurate knowledge399 lần
accurate survey72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accurate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accurate trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ accurate hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accurate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accurate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accurate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accurate: Câu phủ định (65 câu), can và could (33 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.