Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wooden”

593 câu thật có từ wooden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wooden nghĩa là bằng gỗ. wooden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: made or consisting of (entirely or in part) or employing wood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wooden

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng wooden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wooden leg1.235 lần
wooden shoes747 lần
wooden bridge791 lần
wooden bench459 lần
wooden bowl363 lần
wooden spoon253 lần
wooden benches208 lần
wooden shutters199 lần
wooden bowls174 lần
wooden box588 lần
wooden pegs167 lần
wooden partition183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wooden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wooden trong kho câu?
Kho câu có 593 câu có từ wooden hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wooden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wooden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wooden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wooden: Quá khứ đơn (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.