Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “way”

12.751 câu thật có từ way hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: way nghĩa là đường. way là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ way

Danh sách câu dẫn chứng (584 câu)

Từ hay đi cùng way

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
way through18.839 lần
led the way11.721 lần
half way14.318 lần
gave way12.285 lần
give way11.223 lần
way back11.353 lần
way home8.888 lần
different way7.110 lần
best way7.564 lần
long way10.041 lần
every way9.126 lần
way down9.996 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ way

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ way trong kho câu?
Kho câu có 12.751 câu có từ way hoặc các dạng của từ, trích từ 6.738 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ way xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ way gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.770 câu, rồi Bậc B1 với 2.573 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ way?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ way: Quá khứ đơn (2.183 câu), Câu phủ định (1.532 câu), can và could (1.225 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.