Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vague”

425 câu thật có từ vague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vague nghĩa là mơ hồ. vague là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not clearly understood or expressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vague

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng vague

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vague uneasiness303 lần
vague idea1.163 lần
vague notion299 lần
vague rumours152 lần
vague suspicion326 lần
vague presentiment150 lần
vague sense771 lần
vague impression313 lần
vague recollection203 lần
vague apprehension174 lần
vague dread228 lần
vague rumors116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vague

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vague trong kho câu?
Kho câu có 425 câu có từ vague hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vague gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vague?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vague: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.