Câu tiếng Anh có từ “vague”
355 câu thật có từ vague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vague nghĩa là mơ hồ. vague là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not clearly understood or expressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vague
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And when I said that, I meant the first day, because as you found out, those days that I am talking about are extremely vague.
Từ trong câu: vague, mean, first, day, because, find, out, talk
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were common everyday words—the familiar, vague sounds exchanged on every waking day of life.
Từ trong câu: everyday, exchange, familiar, common, word, vague, sound, every
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vague
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vague uneasiness | 303 lần |
| vague idea | 1.163 lần |
| vague notion | 299 lần |
| vague rumours | 152 lần |
| vague suspicion | 326 lần |
| vague presentiment | 150 lần |
| vague sense | 771 lần |
| vague impression | 313 lần |
| vague recollection | 203 lần |
| vague apprehension | 174 lần |
| vague dread | 228 lần |
| vague rumors | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vague
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vague trong kho câu?
- Kho câu có 355 câu có từ vague hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vague gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vague?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vague: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.