E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsequent”

277 câu thật có từ subsequent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsequent nghĩa là tiếp theo. subsequent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: following in time or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng subsequent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subsequent events531 lần
  • subsequent editions83 lần
  • subsequent proceedings114 lần
  • subsequent chapters66 lần
  • subsequent career170 lần
  • subsequent generations55 lần
  • subsequent conduct184 lần
  • subsequent occasions85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsequent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsequent trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ subsequent hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsequent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsequent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsequent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsequent: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.