Đề từ vựng phổ thông số 303
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an energetic attempt to achieve something”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Most agreeably, as all dames do who dote upon a passion which they feel convinced will be returned, but which _____ waits for a response.
Đang tải đề...