Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scarcely”

1.089 câu thật có từ scarcely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scarcely nghĩa là hiếm khi. scarcely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scarcely

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng scarcely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scarcely perceptible1.007 lần
scarcely audible927 lần
scarcely less2.536 lần
scarcely able2.076 lần
scarcely believe2.311 lần
scarcely knew3.097 lần
scarcely knowing1.013 lần
scarcely dared765 lần
scarcely noticed830 lần
need scarcely1.451 lần
scarcely conscious708 lần
scarcely possible1.370 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarcely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarcely trong kho câu?
Kho câu có 1.089 câu có từ scarcely hoặc các dạng của từ, trích từ 617 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scarcely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarcely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 453 câu, rồi Bậc C1 với 341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarcely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarcely: can và could (271 câu), Quá khứ đơn (187 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.