farmland
danh từB1- farmlands
farmland nghĩa là đất nông nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
farmland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rural area where farming is practiced.
Các nét nghĩa của từ farmland
- 1
danh từB1
a rural area where farming is practiced
một khu vực nông thôn nơi thực hành nông nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farming area
- 2
danh từB1
arable land that is worked by plowing and sowing and raising crops
đất canh tác được làm việc bằng cách cày, gieo hạt và trồng trọtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cultivated land · plowland · ploughland · tilled land · tillage · tilth
Câu hỏi thường gặp về farmland
farmland nghĩa là gì?
farmland nghĩa là đất nông nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). farmland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rural area where farming is practiced.
farmland được dùng trong câu như thế nào?
The Krishna and Bhima rivers flow through the district, making it a scenic region with fertile farmlands. («Yadgir district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=614220 (bản sửa đổi 10618701).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farmland, mã đối chiếu EV-CA387AF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng