Câu tiếng Anh có từ “scarcely”
1.089 câu thật có từ scarcely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarcely nghĩa là hiếm khi. scarcely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarcely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He scarcely seemed to realize anything until Cedric put out his hand to shake hands with him before going away.
Từ trong câu: shake, realize, scarcely, seem, anything, until, put, out
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The kick hurt the girl, but she scarcely felt it, her mind was full of the joy of seeing Jem again.
Từ trong câu: again, kick, hurt, girl, scarcely, feel, mind, full
Evelyn R. Garratt, Meg of the heather. Nguồn: Project Gutenberg #71449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She even turned to me for advice, like a little child, perhaps because I could talk French with her, and scarcely anyone else could.
Từ trong câu: anyone, advice, perhaps, because, scarcely, even, turn, like
Alice Campbell, Murder in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His black eyes seemed as if they scarcely saw her, as if they were seeing something else, and he could hardly keep his thoughts upon her.
Từ trong câu: hardly, black, eye, seem, scarcely, saw, see, something
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarcely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scarcely perceptible | 1.007 lần |
| scarcely audible | 927 lần |
| scarcely less | 2.536 lần |
| scarcely able | 2.076 lần |
| scarcely believe | 2.311 lần |
| scarcely knew | 3.097 lần |
| scarcely knowing | 1.013 lần |
| scarcely dared | 765 lần |
| scarcely noticed | 830 lần |
| need scarcely | 1.451 lần |
| scarcely conscious | 708 lần |
| scarcely possible | 1.370 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarcely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarcely trong kho câu?
- Kho câu có 1.089 câu có từ scarcely hoặc các dạng của từ, trích từ 617 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarcely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarcely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 453 câu, rồi Bậc C1 với 341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarcely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarcely: can và could (271 câu), Quá khứ đơn (187 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.