Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “river”

2.200 câu thật có từ river hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: river nghĩa là con sông. river là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large natural stream of water (larger than a creek). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ river

Danh sách câu dẫn chứng (201 câu)

Từ hay đi cùng river

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
river bank3.411 lần
across the river4.173 lần
crossed the river1.856 lần
mississippi river1.539 lần
down the river8.352 lần
red river2.325 lần
missouri river1.036 lần
cross the river1.432 lần
crossing the river1.007 lần
up the river7.514 lần
hudson river753 lần
ohio river736 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ river

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ river trong kho câu?
Kho câu có 2.200 câu có từ river hoặc các dạng của từ, trích từ 1.316 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ river xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ river gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 607 câu, rồi Bậc B1 với 485 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ river?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ river: Quá khứ đơn (317 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (201 câu), Câu phủ định (146 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.