E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mean”

8.308 câu thật có từ mean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mean nghĩa là nghĩa là. mean là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mean or intend to express or convey. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mean

Danh sách câu dẫn chứng (752 câu)

Từ hay đi cùng mean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't mean10.005 lần
didn't mean3.926 lần
mean time8.272 lần
mean nothing3.415 lần
mean anything2.471 lần
mean to tell3.061 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mean trong kho câu?
Kho câu có 8.308 câu có từ mean hoặc các dạng của từ, trích từ 5.222 tác phẩm và tài liệu. 165 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.603 câu, rồi Bậc B1 với 1.588 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mean: Câu phủ định (1.534 câu), Quá khứ đơn (972 câu), can và could (784 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.