Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mean”

7.112 câu thật có từ mean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mean nghĩa là nghĩa là. mean là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: approximating the statistical norm or average or expected value. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This was meant to be a message to the prince.

    Từ trong câu: mean, message, prince

    «Symphony No. 45 (Haydn)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938862 (bản sửa đổi 10764170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wasn't that question meant to find out who I was?

    Từ trong câu: mean, question, find, out

    Eugene Manlove Rhodes, Bransford in Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #78657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Doesn’t that mean that this old regulation no longer applies?

    Từ trong câu: mean, long, regulation, old, apply

    Michael Zuroy, Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #79008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Well,’ remarked my mother coldly, and with meaning, ‘I hope Luisa will not follow in your footsteps, grandfather!’

    Từ trong câu: mean, remark, grandfather, well, mother, hope, follow

    William Le Queux, Things I know about kings, celebrities, and crooks. Nguồn: Project Gutenberg #79085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • New words are made or words change their meaning.

    Từ trong câu: mean, new, change, word, make

    «Vocabulary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889 (bản sửa đổi 10903026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means they take days or weeks to happen.

    Từ trong câu: mean, take, day, week, happen

    «Intracranial hemorrhage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533028 (bản sửa đổi 10219278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Free will means people can do different things.

    Từ trong câu: mean, people, different, free, thing

    «Free will», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8525 (bản sửa đổi 10379731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of those words have changed in meaning.

    Từ trong câu: mean, change, word

    «Australian English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45834 (bản sửa đổi 10988481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But in science, they mean very different things.

    Từ trong câu: mean, different, science, thing

    «Hypothesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61817 (bản sửa đổi 10870063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that they must be very small.

    Từ trong câu: mean, small

    «Planetary nebula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171905 (bản sửa đổi 10405483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that anyone can use it, free.

    Từ trong câu: mean, free, anyone, use

    «QRpedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306119 (bản sửa đổi 9978727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Different groups think the word means different things.

    Từ trong câu: mean, different, think, word, group, thing

    «Jahbulon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320101 (bản sửa đổi 9486875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The flag did not have only one meaning.

    Từ trong câu: mean, flag

    «2025–2026 Iranian protests», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245997 (bản sửa đổi 11010214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It means the same thing as זײַ מוחל - excuse me.

    Từ trong câu: mean, excuse, thing

    «Conversational Yiddish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22423 (bản sửa đổi 4530453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The meaning cannot be found in the words.

    Từ trong câu: mean, find, can, word

    «Autistic Survival Guide/Social Interaction Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120634 (bản sửa đổi 4655027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This meant that a lot of grass grew back, but not many big trees.

    Từ trong câu: grass, mean, lot, grow, back, many, big, tree

    «Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The meaning can be intentional, such as a word uttered with a specific meaning.

    Từ trong câu: utter, mean, word, specific

    «Semiotics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2045 (bản sửa đổi 10295215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It does mean that holding "fixed" elections deprives the people of a fair vote.

    Từ trong câu: deprive, mean, hold, fix, election, people, fair, vote

    «Democracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3195 (bản sửa đổi 10779390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means, it can be hammered into sheets or stretched into wires without breaking.

    Từ trong câu: hammer, mean, sheet, stretch, wire, break

    «Gold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3260 (bản sửa đổi 11012007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Persistent means that these symptoms must keep happening over a long span of time.

    Từ trong câu: persistent, mean, symptom, keep, happen, long, span, time

    «Autism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8248 (bản sửa đổi 11012624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This does not mean that a Realist work of art or literature is ugly.

    Từ trong câu: realist, mean, work, art, literature, ugly

    «Social realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54069 (bản sửa đổi 10969771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cleanliness means that there is no dirt, no dust, no stains, no bad smells.

    Từ trong câu: cleanliness, mean, dirt, dust, stain, bad, smell

    «Cleanliness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66378 (bản sửa đổi 10972123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Over-harvesting means taking more from the land (or sea) than it can replace.

    Từ trong câu: harvest, mean, take, land, sea, replace

    «Over-harvesting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96073 (bản sửa đổi 10588384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This meant that everyone who sat around it was seen as trustworthy and equal.

    Từ trong câu: trustworthy, mean, everyone, sit, around, see, equal

    «Knights of the Round Table», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100528 (bản sửa đổi 10488141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This meant that they could be killed by anyone at any time without warning.

    Từ trong câu: warn, mean, kill, anyone, time

    «Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that they could not accept any more electrons, which made bonding impossible.

    Từ trong câu: bond, mean, accept, electron, make, impossible

    «Noble gas compound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130966 (bản sửa đổi 10941271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that they should not be true and false at the same time.

    Từ trong câu: false, mean, true, time

    «Gödel's incompleteness theorems», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163808 (bản sửa đổi 10583505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that it can take off from shorter runways than most other jets.

    Từ trong câu: runway, mean, take, off, short, jet

    «Boeing 727», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187238 (bản sửa đổi 10865595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may have religious meaning, or it may be used for pleasure or dance.

    Từ trong câu: religious, mean, use, pleasure, dance

    «Veil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255774 (bản sửa đổi 8721523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That means that the weather here is much wetter than further to the south.

    Từ trong câu: wet, mean, weather, much, further, south

    «Shimane Prefecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267680 (bản sửa đổi 9579221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • don't mean10.005 lần
  • didn't mean3.926 lần
  • mean time8.272 lần
  • mean nothing3.415 lần
  • mean anything2.471 lần
  • mean to tell3.061 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mean trong kho câu?
Kho câu có 7.112 câu có từ mean hoặc các dạng của từ, trích từ 5.162 tác phẩm và tài liệu. 165 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mean gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.263 câu, rồi Bậc B1 với 1.390 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mean: Câu phủ định (1.174 câu), can và could (679 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (668 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.