E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: mean

Phân tích 6 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “mean” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

don't meanMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 10.005 lần
didn't meanMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.926 lần
mean timeTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 8.272 lần
mean nothingTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 3.415 lần
mean anythingTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 2.471 lần
mean to tellTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 3.061 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với mean

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.