Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lip”

1.443 câu thật có từ lip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lip nghĩa là môi. lip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two fleshy folds of tissue that surround the mouth and play a role in speaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lip

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng lip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
upper lip2.983 lần
lip quivered2.200 lần
quivering lip1.768 lần
lip parted1.690 lần
thin lip1.881 lần
lip trembled1.508 lần
lip moved2.052 lần
parted lip1.415 lần
compressed lip1.046 lần
red lip2.015 lần
trembling lip1.195 lần
lip curled976 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lip trong kho câu?
Kho câu có 1.443 câu có từ lip hoặc các dạng của từ, trích từ 763 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 500 câu, rồi Bậc B2 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lip: Quá khứ đơn (455 câu), Câu phủ định (162 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.