Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kindly”

512 câu thật có từ kindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kindly nghĩa là tử tế. kindly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or motivated by sympathy and understanding and generosity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kindly

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng kindly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kindly disposed564 lần
kindly treated487 lần
kindly offered499 lần
kindly received703 lần
kindly consented208 lần
kindly welcome324 lần
kindly feeling572 lần
kindly smile516 lần
kindly greeting157 lần
kindly lent151 lần
kindly invited194 lần
smiled kindly286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kindly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kindly trong kho câu?
Kho câu có 512 câu có từ kindly hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kindly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kindly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kindly: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (75 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.