Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inform”

795 câu thật có từ inform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inform nghĩa là thông báo. inform là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart knowledge of some fact, state or affairs, or event to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inform

Danh sách câu dẫn chứng (81 câu)

Từ hay đi cùng inform

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
credibly inform235 lần
inform the reader359 lần
fully inform395 lần
rightly inform206 lần
well inform3.093 lần
inform consent255 lần
inform decisions182 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inform trong kho câu?
Kho câu có 795 câu có từ inform hoặc các dạng của từ, trích từ 584 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 249 câu, rồi Bậc B1 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inform?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inform: Quá khứ đơn (138 câu), Câu phủ định (117 câu), Quá khứ hoàn thành (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.