midwifery
danh từ- midwiferies
midwifery nghĩa là nghề hộ sinh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the branch of medicine dealing with childbirth and care of the mother
→ngành y học liên quan đến sinh nở và chăm sóc bà mẹ
Đồng nghĩa:obstetrics, ob, tocology - 2danh từC2
assisting women at childbirth
→hỗ trợ phụ nữ khi sinh con
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa midwifery và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Midwifery is the practice of women helping pregnant mothers deliver.Hộ sinh là công việc của người phụ nữ giúp đỡ bà mẹ mang thai sinh nở.
"There are half-bodies made with skin invented for the use of students of midwifery.Although she was licensed, the practice of midwifery changed during the time she practiced, gaining more regulations.Mặc dù cô đã được cấp phép nhưng hành nghề hộ sinh đã thay đổi trong thời gian cô hành nghề, có thêm nhiều quy định.
However, Pompey let me up; above were fires blazing, and a good old gentlewoman, whose occupation easily spoke itself to be midwifery.Midwifery should be taught in the same course with fencing and boxing, riding and rowing.Nghề hộ sinh nên được dạy cùng khóa với đấu kiếm và đấm bốc, cưỡi ngựa và chèo thuyền.
Midwifery was a particularly common job among black women in South Carolina.McKee explained that although she was tied to her responsibilities on the farm, she was strongly obligated to midwifery, too.Child care can involve many different types of midwifery and nurses.She had wanted to obtain a certificate to practice midwifery so she could earn a higher wage, but had trouble doing so.This led to states creating stricter regulations regarding who could practice midwifery, significantly decreasing the number of registered midwives.Some of the midwifery practices that Johnson described were no longer permitted.Johnson initially turned to midwifery to help get over her husband’s death and singing some of her favorite tunes.Câu hỏi thường gặp về midwifery (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. midwifery nghĩa là gì trong tiếng Việt?
midwifery có nghĩa chính là: ngành y học liên quan đến sinh nở và chăm sóc bà mẹ. Định nghĩa tiếng Anh: "the branch of medicine dealing with childbirth and care of the mother".
2. midwifery thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
midwifery là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của midwifery theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), midwifery được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɪˌdwaɪfɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. midwifery thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ midwifery được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của midwifery gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của midwifery gồm: midwiferies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với midwifery là gì?
Từ midwifery thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. midwifery có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: obstetrics, ob, tocology. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến midwifery?
Từ midwifery xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với midwifery đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Midwifery is the practice of women helping pregnant mothers deliver." (Dịch nghĩa: Hộ sinh là công việc của người phụ nữ giúp đỡ bà mẹ mang thai sinh nở.). Câu văn minh họa cách dùng midwifery làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng midwifery?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.