credibly
trạng từC1credibly nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easy to believe on the basis of available evidence.
Các nét nghĩa của từ credibly
- 1
trạng từC1
easy to believe on the basis of available evidence
dễ tin trên cơ sở bằng chứng sẵn códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa believably · plausibly · probablyTrái nghĩa incredibly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
credibly informed208 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về credibly
credibly nghĩa là gì?
credibly nghĩa là đáng tin cậy (bản dịch máy, chưa biên tập). credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easy to believe on the basis of available evidence.
credibly được dùng trong câu như thế nào?
Besides, I am credibly informed he is choleric and rash, so that he may be concerned in a duel. (T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/credibly, mã đối chiếu EV-24A81CA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng