Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hawk”

137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the first part of the book, Hawking talks about the history of physics.

    Từ trong câu: hawk, first, part, book, talk, history, physics

    «A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also worked as a secretary in the sheet metal factory of Hawk Industries.

    Từ trong câu: hawk, work, secretary, sheet, metal, factory, industry

    «Patricia Greene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818327 (bản sửa đổi 10917679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His sympathy, indeed, was with fox and hawk rather than with hunter and hound.

    Từ trong câu: hawk, sympathy, indeed, fox, rather, hunter

    Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She sails like a hawk, and is as safe as a city," said he.

    Từ trong câu: hawk, sail, like, safe, city

    John T. McIntyre, Blowing weather. Nguồn: Project Gutenberg #74409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hawks have always been known to have sharp vision and to be very able hunters.

    Từ trong câu: hawk, always, know, sharp, vision, able, hunter

    «Hawk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68851 (bản sửa đổi 11001762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This traditional hawking style is threatened because of the government policy and modernization.

    Từ trong câu: hawk, traditional, style, threaten, because, government, policy, modernization

    «The Cartful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392889 (bản sửa đổi 9005489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hawking radiation is such a small effect that it has never been measured.

    Từ trong câu: hawk, radiation, small, effect, never, measure

    «Hawking radiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402860 (bản sửa đổi 10134339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they are small, they may shrink and disappear due to Hawking radiation.

    Từ trong câu: hawk, because, small, shrink, disappear, due, radiation

    «Micro black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586869 (bản sửa đổi 10938101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nomura was a player-manager for his last eight years with the Hawks.

    Từ trong câu: hawk, player, manager, last, eight, year

    «Katsuya Nomura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737697 (bản sửa đổi 10473404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were often named after animals like the bear, hawk, turtle or wolf.

    Từ trong câu: hawk, often, name, animal, like, bear, turtle, wolf

    «Indigenous peoples of the Northeastern Woodlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=946746 (bản sửa đổi 9839818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eagles, larger hawks, and ravens, have disappeared from the more cultivated districts.

    Từ trong câu: hawk, eagle, large, disappear, cultivate, district

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 531, January 28, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hawking made the flight to draw attention to the importance of space exploration.

    Từ trong câu: hawk, make, flight, draw, attention, importance, space, exploration

    «Wikinews Shorts: April 27, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66565 (bản sửa đổi 4831322). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Now the hawks and owls are for the most part shy of man.

    Từ trong câu: hawk, owl, shy, now, part, man

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hawks have broad wings and long tails which provide a very stable platform for flight.

    Từ trong câu: hawk, broad, wing, long, tail, provide, stable, platform

    «Ecology/Peregrine Falcon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193366 (bản sửa đổi 4532842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dr. Hawks has for some time had in preparation a work on the same subject.

    Từ trong câu: hawk, dr, time, preparation, work, subject

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No article hawked through the streets was too useless to find a purchaser.

    Từ trong câu: hawk, purchaser, article, street, useless, find

    Sydney Loch, The Straits Impregnable. Nguồn: Project Gutenberg #60875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally the eggs hatched and the boy was much pleased to see the young hawks.

    Từ trong câu: hawk, finally, egg, boy, much, please, see, young

    George A. Dorsey, Traditions of the Arikara. Nguồn: Project Gutenberg #68666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hawking has written many science books for people who are not scientists.

    Từ trong câu: hawk, write, many, science, book, people, scientist

    «Stephen Hawking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6437 (bản sửa đổi 10941360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Stephen Hawking predicted that black holes eject some radiation (energy), even though they normally swallow everything.

    Từ trong câu: hawk, predict, black, hole, radiation, energy, even, though

    «Stephen Hawking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6437 (bản sửa đổi 10941360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Within the hawk species, the female is generally larger than the male.

    Từ trong câu: hawk, species, female, generally, large, male

    «Hawk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68851 (bản sửa đổi 11001762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That led to the Black Hawks winning their second Stanley Cup win.

    Từ trong câu: hawk, lead, black, win, second, cup

    «Mike Karakas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442888 (bản sửa đổi 10473239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hawks often included strong women who talked a lot in his films.

    Từ trong câu: hawk, often, include, strong, woman, talk, lot, film

    «Howard Hawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=596505 (bản sửa đổi 10704902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others like Stephen Hawking say "time" did not exist and was only born with the universe.

    Từ trong câu: hawk, other, like, time, exist, bear, universe

    «Cosmogony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705054 (bản sửa đổi 10834336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Put into treaty form," explains Hawk, "the articles will carry more weight.

    Từ trong câu: hawk, put, treaty, form, explain, article, carry, weight

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not so much as keep any dogs, cats, hawks, or anything that eats flesh.

    Từ trong câu: hawk, much, keep, dog, cat, anything, eat, flesh

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hawking maintained a public image to an extent that drew criticism from some of his peers.

    Từ trong câu: hawk, maintain, public, image, extent, draw, criticism, peer

    «British scientist Stephen Hawking dies aged 76», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838186 (bản sửa đổi 4815001). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One must never hit nor starve their hawk in their attempt to achieve this delicate bond.

    Từ trong câu: hawk, never, hit, starve, attempt, achieve, delicate, bond

    «Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This pretty insect is one of the smallest of our hawk moths.

    Từ trong câu: hawk, pretty, insect, small

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boys and some girls were also taught hawking, hunting and archery.

    Từ trong câu: hawk, boy, girl, teach, hunt

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two kinds of eagle, and many different species of hawk.

    Từ trong câu: hawk, eagle, kind, many, different, species

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hawk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sparrow hawk407 lần
  • mulberry hawk68 lần
  • black hawk1.170 lần
  • hen hawk82 lần
  • hawk moth41 lần
  • marsh hawk50 lần
  • hawk eyed81 lần
  • hawk the trailer29 lần
  • hawk nosed31 lần
  • fish hawk181 lần
  • tailed hawk31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.