Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hawk”
137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hawk
Because they are small, they may shrink and disappear due to Hawking radiation.
Từ trong câu: hawk, because, small, shrink, disappear, due, radiation
«Micro black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586869 (bản sửa đổi 10938101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Put into treaty form," explains Hawk, "the articles will carry more weight.
Từ trong câu: hawk, put, treaty, form, explain, article, carry, weight
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Hawk opened the door, went out on the platform, and descended to the lowest step.
Từ trong câu: hawk, open, door, go, out, platform, descend, low
Frank L. Packard, The Wire Devils. Nguồn: Project Gutenberg #52084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Owls have large eyes and holes for ears, a hawk-like beak, and a rather flat face.
Từ trong câu: hawk, owl, large, eye, hole, ear, like, beak
«Owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9700 (bản sửa đổi 10932733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hawking introduces the observer into the problem of time by asking what sort of universe is compatible with human life.
Từ trong câu: hawk, introduce, observer, problem, time, ask, sort, universe
«Consciousness Studies/The Philosophical Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31170 (bản sửa đổi 4635089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Patriot and Hawk are some examples of missiles launched from this facility.
Từ trong câu: patriot, hawk, example, missile, launch, facility
«Almonte, Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231234 (bản sửa đổi 11012030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Quickly you have drawn near to hearken, O Blue Sparrow-Hawk; in the spreading tree tops you are at rest.
Từ trong câu: sparrow, hawk, quickly, draw, near, blue, spread, tree
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The player can play as Tony Hawk and twelve other professional skateboarders.
Người chơi có thể vào vai Tony Hawk và 12 vận động viên trượt ván chuyên nghiệp khác.
Từ trong câu: professional, skateboarder, hawk, player, play, twelve
«Tony Hawk's Pro Skater 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098748 (bản sửa đổi 10863243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We had seen, too, many sparrow hawks, sitting silent on the fence posts, waiting for the approach of evening.
Từ trong câu: sparrow, fence, hawk, silent, see, many, sit, post
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Black Hawk, a leader of the Sacs and Foxes, believed the Indians to be mistreated and so resolved to drive the white settlers back to the treaty line.
Từ trong câu: mistreat, black, hawk, leader, fox, believe, resolve, drive
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The player can play as Tony Hawk and nine other professional skateboarders.
Từ trong câu: skateboarder, player, play, hawk, nine, professional
«Tony Hawk's Pro Skater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098594 (bản sửa đổi 11009331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Because we do not spread nets for hawks and kites that do us harm; the net is spread for the harmless birds.
Từ trong câu: kite, because, spread, net, hawk, harm, harmless, bird
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hawk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.