E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hawk”

137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hawk

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now the hawks and owls are for the most part shy of man.

    Từ trong câu: hawk, owl, shy, now, part, man

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This pretty insect is one of the smallest of our hawk moths.

    Từ trong câu: hawk, pretty, insect, small

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Hawk opened the door, went out on the platform, and descended to the lowest step.

    Từ trong câu: hawk, open, door, go, out, platform, descend, low

    Frank L. Packard, The Wire Devils. Nguồn: Project Gutenberg #52084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should never forget that a "hawk's a hawk," whether it is a falcon or a mosquito hawk, which is the smallest of all hawks.

    Từ trong câu: hawk, mosquito, never, forget, whether, small

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally we heard the scream of a hawk, or the whirring of great wings above our heads; but, for the most part, we tramped on in perfect silence.

    Từ trong câu: whir, occasionally, hear, scream, hawk, great, wing, above

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hawk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparrow hawk407 lần
mulberry hawk68 lần
black hawk1.170 lần
hen hawk82 lần
hawk moth41 lần
marsh hawk50 lần
hawk eyed81 lần
hawk the trailer29 lần
hawk nosed31 lần
fish hawk181 lần
tailed hawk31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.