E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hawk”

137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hawking radiation is such a small effect that it has never been measured.

    Từ trong câu: hawk, radiation, small, effect, never, measure

    «Hawking radiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402860 (bản sửa đổi 10134339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hawking has written many science books for people who are not scientists.

    Từ trong câu: hawk, write, many, science, book, people, scientist

    «Stephen Hawking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6437 (bản sửa đổi 10941360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others like Stephen Hawking say "time" did not exist and was only born with the universe.

    Từ trong câu: hawk, other, like, time, exist, bear, universe

    «Cosmogony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705054 (bản sửa đổi 10834336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They do not so much as keep any dogs, cats, hawks, or anything that eats flesh.

    Từ trong câu: hawk, much, keep, dog, cat, anything, eat, flesh

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One must never hit nor starve their hawk in their attempt to achieve this delicate bond.

    Từ trong câu: hawk, never, hit, starve, attempt, achieve, delicate, bond

    «Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also Hawking radiation is used to promote the safety of this experiment even though it has never been tested .

    Từ trong câu: hawk, radiation, use, promote, safety, experiment, even, though

    «LHC black hole risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122877 (bản sửa đổi 1819394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Alice was not familiar with such people; but she shrank from her by instinct, as the first chicken fled from the first hawk.

    Từ trong câu: hawk, familiar, people, instinct, first, chicken, flee

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If wild hawks did this, instead of keeping aloft in the clear air, would they not be likely sometimes to get the croaks?

    Từ trong câu: hawk, wild, instead, keep, clear, air, likely, sometimes

    E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should never forget that a "hawk's a hawk," whether it is a falcon or a mosquito hawk, which is the smallest of all hawks.

    Từ trong câu: hawk, mosquito, never, forget, whether, small

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I haven't got the eyes of a hawk, you stupid boy!" his cousin said.

    Từ trong câu: stupid, hawk, get, eye, boy, cousin

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Because we do not spread nets for hawks and kites that do us harm; the net is spread for the harmless birds.

    Từ trong câu: kite, because, spread, net, hawk, harm, harmless, bird

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hawk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sparrow hawk407 lần
  • mulberry hawk68 lần
  • black hawk1.170 lần
  • hen hawk82 lần
  • hawk moth41 lần
  • marsh hawk50 lần
  • hawk eyed81 lần
  • hawk the trailer29 lần
  • hawk nosed31 lần
  • fish hawk181 lần
  • tailed hawk31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.