Câu tiếng Anh có từ “hawk”
158 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hawk
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Because they are small, they may shrink and disappear due to Hawking radiation.
Từ trong câu: hawk, because, small, shrink, disappear, due, radiation
«Micro black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586869 (bản sửa đổi 10938101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These caterpillars may easily be distinguished from those of the other 'hawks' by the seven oblique stripes which adorn the sides.
Từ trong câu: hawk, easily, distinguish, seven, oblique, stripe, adorn, side
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should also be spare blocks put out in the field, upon which the hack hawks may jump if they like after feeding.
Từ trong câu: hack, hawk, spare, block, put, out, field, jump
E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though it was a long trip, he paid them several extra visits a day for fear a snake, hawk, or fox might have found the baby.
Từ trong câu: fox, hawk, though, long, trip, paid, several, extra
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt as perhaps a bird may feel in the clear air, knowing the hawk wings above and will swoop.
Từ trong câu: bird, wing, hawk, feel, perhaps, clear, air, know
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact is, pigeons may be plucked: hawks and kites mock our pains.
Từ trong câu: kite, fact, pigeon, pluck, hawk, mock, pain
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bat box should be mounted away from trees and utility wires where bat predators (hawks, owls, etc.) may roost.
Từ trong câu: predator, bat, box, mount, away, tree, utility, wire
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Bats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67936 (bản sửa đổi 4419825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hawk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.