Câu tiếng Anh có từ “hawk”
158 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hawk
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are two kinds of eagle, and many different species of hawk.
Từ trong câu: hawk, eagle, kind, many, different, species
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no pursuing track; was it his own shadow he fled, or the shadow of hawk?
Từ trong câu: hawk, pursue, track, shadow, flee
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a chief and three or four young buck Indians, as many squaws, and a number of children, all of the Black Hawk tribe.
Từ trong câu: hawk, chief, four, young, many, number, child, black
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a hawking party assembled in the neighbourhood of Stirling, which he graced by his presence.
Từ trong câu: assemble, neighbourhood, hawk, neighborhood, party, presence
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The front door walk is bordered with quahog clam-shells—‘cow-hawks,’ Janet calls them; there is Virginia Creeper over the porch and moss on the roof.
Từ trong câu: border, moss, front, door, walk, clam, shell, cow
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hawk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.