Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hawk”

137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This family also includes eagles, buzzards, kites, and hawks.

    Từ trong câu: hawk, eagle, kite, buzzard, family, include

    «Old World vulture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356458 (bản sửa đổi 5151496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also tame crows, which are fed from the hand, as well as hawks and magpies.

    Từ trong câu: magpie, tame, crow, feed, hand, well, hawk

    Henry W. Henshaw, Animal Carvings from Mounds of the Mississippi Valley Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 117-166. Nguồn: Project Gutenberg #18184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another proposal is the chronology protection conjecture associated with Stephen Hawking.

    Từ trong câu: chronology, another, proposal, protection, conjecture, associate, hawk

    «Temporal Consistency and Quantum Ethics: 2001 as a Fictional Analogue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332252 (bản sửa đổi 2834724). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hawk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sparrow hawk407 lần
  • mulberry hawk68 lần
  • black hawk1.170 lần
  • hen hawk82 lần
  • hawk moth41 lần
  • marsh hawk50 lần
  • hawk eyed81 lần
  • hawk the trailer29 lần
  • hawk nosed31 lần
  • fish hawk181 lần
  • tailed hawk31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.