Câu tiếng Anh có từ “hawk”
137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hawk
That led to the Black Hawks winning their second Stanley Cup win.
Từ trong câu: hawk, lead, black, win, second, cup
«Mike Karakas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442888 (bản sửa đổi 10473239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Dickinson State sports teams are called the Blue Hawks.
Từ trong câu: hawk, state, sport, team, call, blue
«Dickinson State University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230012 (bản sửa đổi 10612418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Hawk is used to train fast jet pilots.
Từ trong câu: hawk, jet, use, train, fast, pilot
«Royal Air Force», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19083 (bản sửa đổi 10781533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When Hawk enters the room, you have control.
Từ trong câu: hawk, enter, room, control
«Seiken Densetsu 3/Part 1: The Hero of Mana/Hawk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427521 (bản sửa đổi 3854983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Frank Hawks had orange trees there.
Từ trong câu: frank, hawk, orange, tree
«Howard Hawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=596505 (bản sửa đổi 10704902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Once back on the moon we can set a trap there that will spring on the Hawk the first time he comes into his base.
Từ trong câu: moon, hawk, base, trap, once, back, set, spring
Edmond Hamilton, Evans of the Earth-Guard. Nguồn: Project Gutenberg #74119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An old game-hawk will often display marvellous intelligence in waiting on in the right position.
Từ trong câu: marvellous, old, game, hawk, often, display, intelligence, wait
E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hawk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.