Câu tiếng Anh có từ “hawk”
142 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hawk
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Hawks have always been known to have sharp vision and to be very able hunters.
Từ trong câu: hawk, always, know, sharp, vision, able, hunter
«Hawk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68851 (bản sửa đổi 11001762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hawking radiation is such a small effect that it has never been measured.
Từ trong câu: hawk, radiation, small, effect, never, measure
«Hawking radiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402860 (bản sửa đổi 10134339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eagles, larger hawks, and ravens, have disappeared from the more cultivated districts.
Từ trong câu: hawk, eagle, large, disappear, cultivate, district
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 531, January 28, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hawking has written many science books for people who are not scientists.
Từ trong câu: hawk, write, many, science, book, people, scientist
«Stephen Hawking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6437 (bản sửa đổi 10941360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also Hawking radiation is used to promote the safety of this experiment even though it has never been tested .
Từ trong câu: hawk, radiation, use, promote, safety, experiment, even, though
«LHC black hole risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122877 (bản sửa đổi 1819394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Have been a captain of volunteers in the Black Hawk war.
Từ trong câu: volunteer, hawk, captain, black, war
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall be obliged to give up hunting, as I have given up hawking.
Từ trong câu: oblige, hunt, hawk, hunting, give, up
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well," said Elsie, with satisfaction, "one thing I know,--I've frightened off that old hawk of a cavalier with his hooked nose.
Từ trong câu: hook, frightened, hawk, well, satisfaction, thing, know, frighten
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hawk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.