Câu tiếng Anh có từ “hawk”
137 câu thật có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hawk nghĩa là chim ưng. hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hawk
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Hawks have broad wings and long tails which provide a very stable platform for flight.
Từ trong câu: hawk, broad, wing, long, tail, provide, stable, platform
«Ecology/Peregrine Falcon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193366 (bản sửa đổi 4532842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this order is included the long-legged secretary bird, which looks like a cross between a hawk and heron.
Từ trong câu: hawk, order, include, long, leg, secretary, bird, look
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among the birds, are the ibis and the Egyptian hawk, which, like the cat, is more tame than those elsewhere.
Từ trong câu: hawk, among, bird, like, cat, tame, elsewhere
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These caterpillars may easily be distinguished from those of the other 'hawks' by the seven oblique stripes which adorn the sides.
Từ trong câu: hawk, easily, distinguish, seven, oblique, stripe, adorn, side
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should never forget that a "hawk's a hawk," whether it is a falcon or a mosquito hawk, which is the smallest of all hawks.
Từ trong câu: hawk, mosquito, never, forget, whether, small
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should also be spare blocks put out in the field, upon which the hack hawks may jump if they like after feeding.
Từ trong câu: hack, hawk, spare, block, put, out, field, jump
E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They also tame crows, which are fed from the hand, as well as hawks and magpies.
Từ trong câu: magpie, tame, crow, feed, hand, well, hawk
Henry W. Henshaw, Animal Carvings from Mounds of the Mississippi Valley Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 117-166. Nguồn: Project Gutenberg #18184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then a column of dust advanced along the road from which the fanfare resounded like the scream of the hawk from the gray fog.
Sau đó, một cột bụi tiến lên dọc theo con đường, từ đó tiếng phô trương vang lên như tiếng chim ưng kêu trong màn sương mù xám xịt.
Từ trong câu: resound, column, dust, advance, road, like, scream, hawk
Georg Ebers, Barbara Blomberg: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #5567. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hawk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hawk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hawk trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ hawk hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hawk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hawk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hawk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hawk: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.