Đề từ vựng học thuật số 61
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the part of the alimentary canal between the stomach and the anus”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He was fully vaccinated; however his cancer made his _____ system weak.
Đang tải đề...