Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “give”

16.815 câu thật có từ give hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: give nghĩa là cho. give là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to have, in the abstract sense or physical sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ give

Danh sách câu dẫn chứng (973 câu)

Từ hay đi cùng give

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
give up63.659 lần
give way32.205 lần
give orders8.355 lần
give rise6.726 lần
i'll give6.837 lần
give vent4.647 lần
give birth4.649 lần
give place5.717 lần
give thee4.303 lần
give out8.938 lần
able to give4.179 lần
give away5.375 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ give

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ give trong kho câu?
Kho câu có 16.815 câu có từ give hoặc các dạng của từ, trích từ 7.518 tác phẩm và tài liệu. 287 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ give xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ give gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.160 câu, rồi Bậc B1 với 3.256 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ give?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ give: Quá khứ đơn (3.300 câu), Câu phủ định (2.249 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1.482 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.