Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “field”

2.875 câu thật có từ field hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: field nghĩa là lĩnh vực. field là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of land cleared of trees and usually enclosed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ field

Danh sách câu dẫn chứng (172 câu)

Từ hay đi cùng field

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnetic field14.243 lần
electric field13.986 lần
battle field4.001 lần
field of battle3.045 lần
across the field2.949 lần
field of magnitude1.528 lần
corn field1.574 lần
field marshal1.349 lần
green field1.768 lần
vector field875 lần
field mm875 lần
open field2.056 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ field

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ field trong kho câu?
Kho câu có 2.875 câu có từ field hoặc các dạng của từ, trích từ 1.954 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ field xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ field gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 973 câu, rồi Bậc B1 với 557 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ field?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ field: Quá khứ đơn (330 câu), Câu phủ định (206 câu), can và could (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.