Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feature”

1.918 câu thật có từ feature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feature nghĩa là tính năng. feature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prominent attribute or aspect of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feature

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng feature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prominent feature734 lần
regular feature919 lần
characteristic feature581 lần
striking feature580 lần
remarkable feature592 lần
distinctive feature409 lần
delicate feature593 lần
handsome feature670 lần
marked feature561 lần
main feature666 lần
distinguishing feature362 lần
principal feature451 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feature trong kho câu?
Kho câu có 1.918 câu có từ feature hoặc các dạng của từ, trích từ 1.496 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 666 câu, rồi Bậc B1 với 390 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feature: Mệnh đề quan hệ với which, whose (198 câu), Câu phủ định (162 câu), Quá khứ đơn (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.