Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explore”

570 câu thật có từ explore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explore nghĩa là khám phá. explore là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire into. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explore

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng explore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explore expedition611 lần
explore expeditions109 lần
thoroughly explore198 lần
explore themes76 lần
explore tour98 lần
explore the interior116 lần
chapter explore266 lần
explore the relationship98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explore trong kho câu?
Kho câu có 570 câu có từ explore hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explore gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explore: Quá khứ đơn (85 câu), can và could (57 câu), Tương lai với will (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.