Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “everybody”

745 câu thật có từ everybody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: everybody nghĩa là mọi người, tất cả mọi cá nhân. everybody là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: every person; everyone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ everybody

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng everybody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
everybody else3.935 lần
everybody knows2.887 lần
everybody knew1.475 lần
everybody likes228 lần
everybody laughed466 lần
everybody else's136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ everybody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ everybody trong kho câu?
Kho câu có 745 câu có từ everybody hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ everybody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ everybody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ everybody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ everybody: Câu phủ định (134 câu), Quá khứ đơn (131 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.