Câu tiếng Anh có từ “day”
12.585 câu thật có từ day hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: day nghĩa là ngày. day là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: time for Earth to make a complete rotation on its axis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ day
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (12.585 câu)
“This day was passed in the same routine as that which preceded it.
Từ trong câu: routine, day, pass, precede
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a few days, the yeast turns the sugar into alcohol, and also releases carbon dioxide.
Từ trong câu: yeast, day, turn, sugar, alcohol, release, carbon, dioxide
«Wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935 (bản sửa đổi 10917186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After two days of rain, there was deep mud in many places.
Từ trong câu: mud, day, rain, deep, many, place
«Woodstock Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41871 (bản sửa đổi 9852068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The day of the week, Friday, is named either after her, or after Odin's wife Frigg.
Từ trong câu: friday, day, week, name, either, wife
«Freyja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42983 (bản sửa đổi 10777778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each day, they entertain each other by taking turns to tell stories.
Từ trong câu: entertain, day, take, turn, tell, story
«Decameron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50906 (bản sửa đổi 9177353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day a female lion comes to the jungle and tries to kill and eat Pumbaa.
Từ trong câu: jungle, day, female, lion, come, try, kill, eat
«The Lion King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77283 (bản sửa đổi 11005030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the day, these large winter flocks break up into smaller flocks.
Từ trong câu: flock, day, large, winter, break, up, small
«American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a few days, the photographs of the fight appear in newspapers.
Từ trong câu: photograph, day, fight, appear, newspaper
«Iron Man (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106168 (bản sửa đổi 10975197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the day after that, the family goes shopping at a mall.
Từ trong câu: mall, day, family, go, shop
«Simpsons Roasting on an Open Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112399 (bản sửa đổi 10344330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a few days they lived on fish and a kangaroo they were able to shoot.
Từ trong câu: kangaroo, day, live, fish, able, shoot
«William Hovell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115363 (bản sửa đổi 10742255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, when Samuel was a young boy still in the temple, he heard someone calling.
Từ trong câu: temple, day, young, boy, still, hear, someone, call
«Books of Samuel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118261 (bản sửa đổi 10736489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On some days, he added, he felt such horror of life that he wanted to die.
Từ trong câu: horror, day, add, feel, life, want, die
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the day, they hide in rocky dens while at night they come out to hunt.
Từ trong câu: rocky, day, hide, night, come, out, hunt
«American lobster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174641 (bản sửa đổi 10681308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, Frank goes missing and the police begin to think that Idgie has killed him.
Từ trong câu: frank, day, go, miss, police, begin, think, kill
«Fried Green Tomatoes (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197261 (bản sửa đổi 9345212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the day, they may hide under logs, bark, stones, or leaves.
Từ trong câu: bark, day, hide, log, stone, leave
«Amblypygi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282739 (bản sửa đổi 10821555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be tan during the day and turn green at night.
Từ trong câu: tan, day, turn, green, night
«Masked tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=728018 (bản sửa đổi 10979887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the day, it hides in caves or cracks in the rocks.
Từ trong câu: crack, day, hide, cave, rock
«Copland's rock frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768141 (bản sửa đổi 10894307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, he was attacked by her when they had a date.
Từ trong câu: attack, day, date
«Tokyo Ghoul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814675 (bản sửa đổi 9373816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the day of the fishing trip, she left him at home.
Từ trong câu: leave, day, home, fish, trip
«Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To this day, the streets, baths, theatres, plazas and arches are all still in exceptional condition.
Từ trong câu: arch, day, street, bath, theater, still, exceptional, condition
«Jerash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=891308 (bản sửa đổi 7991661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also days and weeks in which the motor-lorry traffic has to be suspended.
Từ trong câu: lorry, day, week, motor, traffic, suspend
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the same day as the single, a lyric video for "Without You" was made available.
Từ trong câu: lyric, day, single, video, make, available
«Without You (Quavo song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987516 (bản sửa đổi 10742345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But this day is not a flag day approved by the government.
Từ trong câu: approve, day, flag, government
«Sweden Finns' Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994246 (bản sửa đổi 10991940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, there is an extra day at the end of the year.
Từ trong câu: extra, day, end, year
«Igbo calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1104646 (bản sửa đổi 10908014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, they meet, and decide to become blood brothers as they have the same birthday.
Từ trong câu: blood, day, meet, decide, become, brother, birthday
«Blood Brothers (musical)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107491 (bản sửa đổi 10612978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, they would give humanity works as surprising as the aeroplane.
Từ trong câu: humanity, day, give, work, surprise, aeroplane
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is awake during the day and lives on the ground.
Từ trong câu: ground, day, awake, frog, life
«Ranitomeya benedicta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116926 (bản sửa đổi 9625226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground and is awake during the day.
Từ trong câu: ground, day, life, frog, awake
«Phyllobates lugubris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117978 (bản sửa đổi 9635860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few days later, he got a job at MFP as a carpenter, making film sets.
Từ trong câu: carpenter, day, late, get, job, make, film, set
«S. Shamsuddin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214875 (bản sửa đổi 10475487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So the flower smells much stronger at night than during the day.
Từ trong câu: much, day, flower, smell, strong, night
«Night-blooming plants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261863 (bản sửa đổi 10992554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng day
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ day
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ day trong kho câu?
- Kho câu có 12.585 câu có từ day hoặc các dạng của từ, trích từ 5.739 tác phẩm và tài liệu. 214 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ day xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ day gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.580 câu, rồi Bậc B1 với 2.525 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ day?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ day: Quá khứ đơn (2.284 câu), Câu phủ định (1.453 câu), Quá khứ hoàn thành (910 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.