E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “certain”

3.138 câu thật có từ certain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: certain nghĩa là nhất định. certain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: definite but not specified or identified. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ certain

Danh sách câu dẫn chứng (190 câu)

Từ hay đi cùng certain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
certain amount4.130 lần
certain extent3.132 lần
certain degree2.847 lần
certain number2.563 lần
certain conditions1.211 lần
certain point1.895 lần
felt certain2.392 lần
certain circumstances1.155 lần
certain death1.780 lần
certain sense1.227 lần
absolutely certain854 lần
certain things1.822 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ certain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certain trong kho câu?
Kho câu có 3.138 câu có từ certain hoặc các dạng của từ, trích từ 2.258 tác phẩm và tài liệu. 65 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ certain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.012 câu, rồi Bậc B2 với 645 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certain: Câu phủ định (367 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (355 câu), can và could (274 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.