Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brother”

2.119 câu thật có từ brother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brother nghĩa là anh trai. brother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male with the same parents as someone else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brother

Danh sách câu dẫn chứng (2.119 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng brother nằm ở trang từ điển: brother đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brother

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brother trong kho câu?
Kho câu có 2.119 câu có từ brother hoặc các dạng của từ, trích từ 1.122 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 598 câu, rồi Bậc B1 với 340 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.