Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blame”

555 câu thật có từ blame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blame nghĩa là đổ lỗi. blame là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put or pin the blame on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blame

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng blame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't blame1.605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blame trong kho câu?
Kho câu có 555 câu có từ blame hoặc các dạng của từ, trích từ 411 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blame gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blame: Câu phủ định (177 câu), Quá khứ đơn (94 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.