Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attention”

2.107 câu thật có từ attention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attention nghĩa là chú ý. attention là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attention

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng attention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attract attention1.744 lần
attracted the attention1.802 lần
attract the attention1.263 lần
pay attention1.891 lần
particular attention1.353 lần
special attention1.012 lần
attracted attention719 lần
attracting attention616 lần
paying attention694 lần
undivided attention530 lần
public attention961 lần
rapt attention479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attention trong kho câu?
Kho câu có 2.107 câu có từ attention hoặc các dạng của từ, trích từ 1.370 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 653 câu, rồi Bậc B1 với 442 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attention: Quá khứ đơn (360 câu), Câu phủ định (255 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (217 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.