pillowcase
danh từB2- pillowcases
pillowcase nghĩa là vỏ gối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pillowcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bed linen consisting of a cover for a pillow.
Các nét nghĩa của từ pillowcase
- 1
danh từB2
bed linen consisting of a cover for a pillow
khăn trải giường bao gồm một vỏ gốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa case · slip · pillow slip
Câu hỏi thường gặp về pillowcase
pillowcase nghĩa là gì?
pillowcase nghĩa là vỏ gối (bản dịch máy, chưa biên tập). pillowcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bed linen consisting of a cover for a pillow.
pillowcase được dùng trong câu như thế nào?
The ones this size did not eat people, only lettuce, but they always scorched the sheets and pillowcases dreadfully. (E. Nesbit, The Book of Dragons. Nguồn: Project Gutenberg #23661.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pillowcase, mã đối chiếu EV-9F89F5F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng