Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attention”

2.081 câu thật có từ attention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attention nghĩa là chú ý. attention là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process whereby a person concentrates on some features of the environment to the (relative) exclusion of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attention

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

    Từ hay đi cùng attention

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    attract attention1.744 lần
    attracted the attention1.802 lần
    attract the attention1.263 lần
    pay attention1.891 lần
    particular attention1.353 lần
    special attention1.012 lần
    attracted attention719 lần
    attracting attention616 lần
    paying attention694 lần
    undivided attention530 lần
    public attention961 lần
    rapt attention479 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ attention

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attention trong kho câu?
    Kho câu có 2.081 câu có từ attention hoặc các dạng của từ, trích từ 1.368 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attention?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attention: Quá khứ đơn (351 câu), Câu phủ định (252 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (215 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.