E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “zone”

363 câu thật có từ zone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: zone nghĩa là vùng. zone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a locally circumscribed place characterized by some distinctive features. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng zone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • torrid zone383 lần
  • temperate zone481 lần
  • subduction zone103 lần
  • frigid zone116 lần
  • zone of proximal81 lần
  • habitable zone82 lần
  • buffer zone70 lần
  • safari zone48 lần
  • convergence zone40 lần
  • warp zone39 lần
  • demilitarized zone33 lần
  • canal zone73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ zone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zone trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ zone hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ zone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zone: can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.